My Friends

Máy in phun mực dầu khổ lớn Mimaki JV3

Máy in phun kỹ thuật số khổ lớn Mimaki JV3  hiện rất được ưa chuộng tại thị trường Việt Nam nhờ chất lượng bản in đẹp, độ bền máy cao và là máy in mực dầu. Ngoài ra, giá thành của Máy in phun kỹ thuật số khổ lớn Mimaki JV3 cũng vừa phải, phù hợp với khả năng đầu tư của các công ty in ấn, quảng cáo.

Độ phân giải cao: 1440x1440dpi
4 đầu in: C,M,Y,K.
Tốc độ in cực nhanh, cổng IEEE 1394 truyền dữ liệu cực nhanh và mang tính ổn định cao.
Thông số kỹ thuật máy in phun kỹ thuật số khổ lớn Mimaki model JV3 Series

Thông số kỹ thuật máy in phun kỹ thuật số khổ lớn Mimaki JV3

Thông số / Model
      JV3-75SPII
      JV3-160SP
      JV3-250SPF
 Đầu in
  Côngnghệ
          Công nghệ ép xung điện (Piezo-electric drop-on demand)
 Số đầu in
                           Gồm 4 đầu phun (đặt song song)
 Độ rộng khổ vật liệu tối đa
           780mm
           1610mm
            2500mm
 Chế độ in
                     4 Màu
                    6 Màu
 Số lượng lỗ phun mực
  360 lỗ phun mực / 1 màu
        180 lỗ phun mực / 1 màu
 Chế độ in
 Bi : in 2 chiều
 Un : in 1 chiều
 360x360dpi
  1/2/4 pass Bi/Uni directional
     2/4/8 pass Bi/Unidirectional
 360x540dpi
  3/6/12 pass Bi/Uni directional
     3/6/12 pass Bi/Unidirectional
 360x720dpi
  2/4/8 pass Bi/Uni directional
     4/8/16 pass Bi/Unidirectional
 720x720dpi
  2/4/8 pass Bi/Uni directional
     4/8/16 pass Bi/Unidirectional
 720x1440dpi
  4/8/16 pass Bi/Uni directional
     8/16/32 pass Bi/Unidirectional
 1440x1440dpi
  8/16 pass Bi/Uni directional
     16/32 pass Bi/Unidirectional
  Mựcin
  Dạngmực
                  Solvent base ink: SS2 ink, MS2 ink with IC chip
  Màu
                  C,M,Y,Kx2
C,M,Y,K,Lc,Lm+Washing liquidx2
  Dungtích  hộp
 mực
  220cc: SS2 ink, MS2
  ink
  440cc: SS2 ink
     880cc/màu (4màu) (440cc x 2 hộp/màu)
     440cc/màu (6 màu) (440cc x 1 hộp/màu)
 Vật liệu in dạng
  cuộn
 Độ rộng tối đa
       Max. 810mm
      Max. 1620mm
       Max.2550mm
 Độ rộng tối
 thiểu
                                                 Min. 210mm
 Đường kính
          Đường kính lõi: 50 mm / Đường kính cuộn: Max. 200mm
 Trọng lượng
   Max. 15kg (33lbs)
     Max. 25kg (55lbs)
   Max. 110Kg (242lbs)
 Cắt vật liệu sau khi in
                                     Cắt hết khổ vật liệu
 Thiết bị cuộn vật liệu
                               Bộ cuộn vật liệu, xoay 2 chiều
 Cổng truyền dữ liệu
                                    IEEE-1284/ IEEE-1394
 Chứng chỉ, tuêu chuẩn sản xuất
       VCCI,FCC , CE
                    VCCI,FCC, UL, CE, CB
 Nguồn điện
       AC100V to 120±10%, AC200V to 240V±10% 50/60Hz±1Hz
  Côngsuất
       Max.1,000VA
       Max. 1,500VA
  Max. 1,500VA x 2 (2 outlets)
 Điều kiện môi
 trường
 Nhiệt độ
                                 20°C(68°F) to 35°C (95°F)
 Độ ẩm
                    35% to 65%Rh (không có nước ngưng tụ)
  Kíchthước
      W=1,850mm
           D=640mm
        H=1,240mm
       W=2,660mm
          D=750mm
        H=1,240mm
       W=3,600mm
         D=1000mm
        H=1,300mm
 Trọng lượng
  Max. 120Kg(265lbs)
  Max. 175Kg(386lbs)
  Max. 350Kg(771lbs)